ニンビン省の概要

ニンビン省概要

総   面   積  : 1.377,57 km² 
総   人   口  : 926.995 人 (※2013年の統計)
県庁所在地 :  ニンビン市 
その他管区 : 
  - 市(1) : タムディエップ市
  - 区(6) :   ニョークアン区、 ザービエン区、 ホアルー区、 イェンモー区、 イェンカイン区、 キムソン区
民         族  :  キン族、ムオン族

【位置情報】

ニンビン省はベトナム北部の紅河デルタの南東にあり、ホアビン省、ハーナム省、ナムディン省、タインホア省に囲まれています。
首都ハノイからは南東に約90kmです。
 
                                  
 

ニンビン省の地形は複雑に構成されています。カルスト地形特有の山や丘、それぞれの平野に点在する山々の他に18kmの海岸もあります。


【気候について】
ニンビン省を含むベトナム北部紅河デルタエリアの気候は、年間平均23.4℃。季節は大きく分けて乾季と雨季の二つですが、日本のように
四季もあります。ニンビン省は夏の期間(4月~9月)が最も長く、平均最高気温は34.4℃、湿度も高い事から体感温度は40℃近くなります。
秋・冬にあたる10月~2月の間は気温が下がり、雨も多くなります。特に1月~2月は最低気温10℃を下回ることもあります。

 
 
Tiềm năng phát triển kinh tế và du lịch
Về kinh tế, Ninh Bình có đủ điều kiện phát triển một nền nông nghiệp đa dạng, có thế mạnh về trồng các loại cây công nghiệp, cây ăn quả, trồng rừng, chăn nuôi các loại gia súc.
 
Ninh Bình là một tỉnh giàu tiềm năng về du lịch. Thiên nhiên đã ban tặng cho vùng đất này nhiều danh lam thắng cảnh kỳ thú, nhiều hang động nổi tiếng như Tam Cốc - Bích Động, Địch Lộng, động Tiên, động Hoa Sơn... Vườn quốc gia Cúc Phương nổi tiếng với hệ động thực vật phong phú đặc biệt là cây chò 1.000 năm tuổi. Mảnh đất này từ xa xưa đã từng là kinh đô của nước Đại Cổ Việt (tên của Việt Nam xưa) từ năm 968 đến 1010. Vì vậy, vùng đất này có rất nhiều di tích lịch sử như cố đô Hoa Lư, quần thể nhà thờ Phát Diệm, chùa Non Nước... Tất cả những di tích và danh lam thắng cảnh này đã trở thành những điểm du lịch rất hấp dẫn khách trong và ngoài nước.
 

Giao thông
Giao thông đường bộ, đường sắt, đường thủy đều thuận lợi. Thành phố Ninh Bình nằm trên đường sắt Bắc Nam, quốc lộ 1A, cách Hà Nội hơn 90km. Tỉnh có quốc lộ 10 đi Nam Định, Thanh Hóa, quốc lộ 12B đi Hòa Bình.




Hỗ trợ trực tuyến
Trung Tâm TTXT Du Lịch
Hotline: (030) 388.41.01
Hỗ Trợ Thông Tin
Ms.Hằng: 0979.928.146
Tư Vấn Tour 
Mr.Giang: 0965.500.001
Quảng cáo
Tiện ích
Thời tiết Vé máy bay
Tỷ giá Vé Tàu